
一級方程式賽車
Sign in to saveAlso known as FIA Formula One World Championship, The Formula One race team
國際汽車聯盟的最高級比賽
Formula One is the highest level of open-wheel racing, where teams compete in single-seater cars that must follow a strict set of rules, racing in a series of events called Grands Prix held across multiple countries and continents. Since its start in 1950, F1 has become one of the world's most prestigious forms of motorsport and is widely considered the pinnacle of racing competition.
AI-generated from the Wikipedia summary — may contain errors.
Wikipedia views (30d)
210,880 totalvia Wikimedia Pageviews API
Described at

Đua xe F1
thethaotocdo.vn →Đua xe F1 2025 Tiến độ Đã diễn ra 21 trên tổng số 24 chặng đua Số lượng đội đua tham gia 10 Số lượng tay đua tham gia 21 Chặng đua tiếp theo GP Las Vegas 2025 Trường đua Trường đua Las Vegas Thời gian từ ngày 20/11/2025 đến ngày 22/11/2025 Tay đua dẫn đầu Lando Norris Đội đua dẫn đầu Mclaren Tin tức mới nhất Các tay đua F1 tham gia bữa tối cuối cùng của mùa giải đua xe F1 2025 Bảng xếp hạng đua xe F1 sau chặng đua GP Qatar 2025, Max Verstappen lên vị trí thứ 2 chỉ còn kém Lando Norris 12 điểm Lịch thi đấu chặng đua xe F1 GP Abu Dhabi 2025 Website chính thức formula1.com Tổng hợp những chia sẻ trên mạng xã hội của các tay đua F1 sau khi tham gia bữa ăn tối cuối cùng của mùa giải 2025. Bảng xếp hạng F1 2025 sau chặng đua áp chót GP Qatar 2025, Lando Norris bị Max Verstappen thu hẹp khoảng cách xuống chỉ còn 12 điểm trước chặng đua cuối cùng. Lịch thi đấu chi tiết các phiên chạy của chặng đua xe F1 GP Abu Dhabi 2025, cuộc đua chính sẽ diễn ra lúc 20h00 ngày 07 tháng 12 năm 2025 theo giờ Việt Nam. Bảng xếp hạng đua xe F1 sau chặng đua GP Las Vegas 2025, Max Verstappen san bằng điểm số với Oscar Piastri , chỉ còn cách Lando Norris 24 điểm. Điểm lại những sự kiện đua xe nổi bật đã diễn ra vào ngày 16 tháng 11 các năm trước: ngày sinh cựu đội trưởng của đội đua Red Bull Racing Christian Horner. Antonelli may mắn không bị gì đã hoàn thành cuộc đua ở vị trí thứ 2, là kết quả đua chính tốt nhất cho đến giờ của tay đua trẻ nhất giải. Nhưng danh hiệu tay đua xuất sắc nhất lại thuộc về Max Verstappen , người xuất phát từ pitlane đã xuất sắc lên podium . Verstappen là người giúp cho những vòng cuối cùng trở nên sôi động hơn với liên tiếp những pha tấn công các tay đua Mercedes , vượt được George Russell sau đó dí sát nút Antonelli. Kể từ mùa giải đầu niên năm 1950 chỉ có 7 chặng đua chủ yếu ở các quốc gia châu Âu, thì cho đến bây giờ giải đua F1 phát triển thành một giải đua cấp thế giới đúng nghĩa, với hơn 20 chặng đua trải đều khắp các châu lục, chỉ trừ châu Phi. Sau chặng đua GP Qatar 2025 thì giải đua xe F1 2025 đã hoàn thành 23 trên tổng số 24 chặng đua. Dưới đây là lịch đua chính các chặng đua còn lại của mùa giải: Ở mỗi chặng đua thì các tay đua sẽ được thưởng điểm căn cứ vào kết quả thi đấu của họ, kết quả càng cao thì điểm số càng nhiều. Điểm số sẽ được tích lũy theo tay đua và đội đua để xếp hạng cá nhân và xếp hạng đội đua. Trong những năm đầu thì FIA tự đứng ra tổ chức giải đua F1, giống như FIFA (tổ chức World Cup) và UEFA (tổ chức EURO và Champions League). Đến giữa thập niên 1970 thì hiệp hội các đội đua được thành lập. Tổ chức này, đứng đầu là Bernie Ecclestone, đã đòi có được những quyền lợi (ăn chia) cao hơn. Năm 1981 thì FIA đã nhượng bộ, các bên thống nhất ký thỏa thuận Concorde, chính thức thay đổi cơ cấu quản trị và điều hành F1. Liberty Media sẽ làm những công việc như sắp xếp lịch thi đấu, phê duyệt đơn tham gia của các đội đua và các đơn vị đăng cai, cũng như soạn thảo những luật lệ sẽ được áp dụng trong tương lai v.v… Luật thể thao và luật về kỹ thuật F1 sẽ được Liberty Media (đã tham khảo ý kiến của các đội đua) trình lên FIA xem xét và phê duyệt. Nói chung khi Liberty Media (và các đội đua) đã thống nhất các điều luật mới thì việc trình lên FIA chỉ mang ý nghĩa thủ tục. Cám ơn các bạn đã đọc hết bài viết. Mời các bạn theo dõi những bài viết khác trên website Thể thao tốc độ
Excerpt from a page describing this subject · 21,408 chars · not written by Vinony
Wikidata facts
- Instance of
- sport
- Operator
- Formula One Group
- Sport
- auto racing
- Official website
- www.formula1.com
- Image
- 2018 Austrian Grand Prix turn 1 (43147259711).jpg
- Significant event
- 2025 Formula One World Championship
Show 12 more facts
- topic's main Wikimedia portal
- Portal:Formula One
- Commons category
- Formula One
- topic's main category
- Category:Formula One
- Commons gallery
- Formula One
- inception
- 1950-00-00
- league level below
- FIA Formula 2 Championship
- different from
- F1 hybrid
- social media followers
- 12400000
- on focus list of Wikimedia project
- Wikipedia:Vital articles/Level/4
- statistical leader
- Scuderia Ferrari
- short name
- F1
- described at URL
- thethaotocdo.vn/f1
Sources (7)
via Wikidata · CC0
Article · 中文
一级方程式赛车(英語:Formula One,也叫Formula 1或者F1),是一個由国际汽车联合会举办的最高等级的赛车比赛。F1的正式名称为“国际汽车聯合會世界一級方程式锦标赛”。名称中“方程式”是指一组所有参赛车辆都必须遵守的规则。F1赛季包括一系列的比赛,而这些所谓的「大奖赛」(法语: Grand Prix)的场地是全封闭的专门赛道或者是临时封闭的普通公路。每场比赛的结果算入积分系统并以此确定两个年度世界冠军:一个頒予车手一个頒予制造商。F1的车手必须持有FIA超級駕駛執照,这是国际汽联核發的最高级别执照。 一级方程式赛车通过产生大量的空氣動力學下压力达到非常高的过弯速度,是風靡全球的賽車運動。发动机性能限制在每分钟最多15000转,其比赛最高速度可以超過350公里/小时。赛车过弯的横向加速度超过5个標準重力。F1赛车的性能非常依赖电子系统(但牵引力控制系统和其他辅助驾驶装置自2008年已被禁止)、空气动力学、悬挂和轮胎。 F1被很多人认为是赛车界最重要的赛事,同时也是最昂贵的体育运动,其赛车往往采用汽车界最先进的技术和高成本的材料。每年约有10支车队参赛,经过16至25站的比赛,来竞争年度总冠军的宝座。尽管歐洲是這項運動的傳統基地並且每年舉辦半數左右的比賽,然而一級方程式現已风靡全球,越來越多的大奖赛在其他大洲舉行。2010賽季,一級方程式的全球收視觀眾達到5.27億人次。 大奖赛始于1906年并在20世纪后半期成为国际上最流行的赛车运动。一级方程式集团是F1的商业权利的合法持有人。由于F1的年度支出总额高达数十亿美元,其经济效应和创造就业机会显而易见,而相关的财务和政治斗争更是屡见媒体。较高的知名度和普及度造就F1良好的商业环境,从而吸引赞助商的巨额投资和制造商的海量预算。2000年以来,该项运动不断上升的支出让包括厂商车队在内的数支车队破产。而另一些车队则被收购,这已经影響参赛车队的数量。
Abstract from DBpedia / Wikipedia · CC BY-SA
Gallery (13)
Available in 118 languages
- Español
- Français
- Deutsch
- 中文
- 日本語
- Русский
- Português
- Italiano
- العربية
- हिन्दी
- Afrikaans
- Albanian
- Aragonese
- Armenian
- Asturian
- Azerbaijani
- Bahasa Indonesia
- Balinese
Show 99 more
- Bangla
- Basque
- Bavarian
- be_x_old
- Belarusian
- Betawi
- Bosnian
- Breton
- Bulgarian
- Burmese
- Catalan
- Cebuano
- Central Kurdish
- Chuvash
- Croatian
- Czech
- Danish
- Divehi
- Esperanto
- Estonian
- Faroese
- Fiji Hindi
- Filipino
- Finnish
- fiu_vro
- Galician
- Georgian
- Greek
- Hebrew
- Hungarian
- hyw
- Icelandic
- Ido
- Igbo
- Interlingue
- Irish
- Javanese
- Kannada
- Kazakh
- Kyrgyz
- Latin
- Latvian
- Limburgish
- Lithuanian
- Lombard
- Luxembourgish
- Macedonian
- Malay
- Malayalam
- Maltese
- Marathi
- Mazanderani
- Minangkabau
- Mirandese
- Mongolian
- nah
- Nederlands
- Newari
- Norwegian
- Norwegian Nynorsk
- Occitan
- Odia
- Papiamento
- Polski
- Punjabi
- Romanian
- Romansh
- Saterland Frisian
- Scots
- Scottish Gaelic
- Serbian
- Serbian (Latin)
- Sicilian
- simple
- Slovak
- Slovenian
- Sundanese
- Svenska
- Swahili
- Tajik
- Tamil
- Tatar
- Tiếng Việt
- Türkçe
- Ukrainian
- Urdu
- Uzbek
- Venetian
- Welsh
- West Flemish
- Western Frisian
- Western Panjabi
- Wu Chinese
- Yoruba
- zh_min_nan
- zh_yue
- فارسی
- ไทย
- 한국어
via Wikidata sitelinks · CC0