SPECIES
Nanorana ercepeae là một loài ếch trong họ Ranidae. Loài này có ở Nepal và có thể cả Ấn Độ. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống. Nguồn Ohler, A., Shrestha, T.K. & Dutta, S. 2004. Paa ercepeae. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 năm 2007. Tham khảo ^ Ohler, A., Shrestha, T.K. & Dutta, S. (2004). “Nanorana ercepeae”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2013. Bài viết về ếch nhái thật sự này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia bằng cách mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. x t s
via GBIF · IUCN
厄棘蛙(学名:Nanorana ercepeae)也称厄蛙,一种分布于尼泊尔西部地区的两栖动物,隶属于叉舌蛙科倭蛙属。本种的模式标本是通过法国科研中心喜马拉雅中部地区生态和地质处“252合作研究项目”(la RCP 252 « Écologie et géologie de l'Himalaya central »)采集到的,种加词即取自法语“合作研究项目”(Recherche Coopérative sur programme)的缩写“RCP”这三个字母的音译。
Abstract from DBpedia / Wikipedia · CC BY-SA
via Wikidata · CC0
Discovered by embedding cosine similarity (sentence-transformers MiniLM, 384-dim).